Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ đất nhà ông Trần Đình Soạn → đến hết đất nhà ông Quyền (hai bên đường ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.864.000 |
| Từ đất nhà ông Quyền → đến địa giới Quế Châu - Thị trấn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 3.528.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Đình Soạn → đến hết đất nhà ông Quyền (hai bên đường ) | Đất ở tại nông thôn | 5.520.000 |
| Từ đất nhà ông Quyền → đến địa giới Quế Châu - Thị trấn Đông Phú | Đất ở tại nông thôn | 5.040.000 |
| Đoạn từ địa giới xã (Quế Châu - Quế Thuận) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Đình Soạn → đến hết đất nhà ông Quyền (hai bên đường ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.760.000 |
| Từ đất nhà ông Quyền → đến địa giới Quế Châu - Thị trấn Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 |
| Đoạn từ địa giới xã (Quế Châu - Quế Thuận) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 5.520.000 | 4.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 2.760.000 | 2.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.864.000 | 3.528.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du) đứng thứ 45 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .