Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung Phước thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ → đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) | Đất ở tại đô thị | 816.000 |
| Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ → đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 |
| Đoạn từ Cầu Vượt đường tránh lũ → đến giáp đường ĐH 14.NS (ngã ba Cây Muồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 408.000 |
| Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên (cũ) - TT Trung Phước → đến Cầu Vượt đường tránh lũ | Đất ở tại đô thị | 336.000 |
| Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên (cũ) - TT Trung Phước → đến Cầu Vượt đường tránh lũ | Đất thương mại, dịch vụ | 235.000 |
| Tuyến từ giáp ĐT 611 → đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam | Đất ở tại đô thị | 180.000 |
| Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên (cũ) - TT Trung Phước → đến Cầu Vượt đường tránh lũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168.000 |
| Tuyến từ giáp ĐT 611 → đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Tuyến từ giáp ĐT 611 → đến hết khu TĐC Hố Môn tổ dân phố Trung Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 816.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 571.000 | 126.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 408.000 | 90.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung Phước đứng thứ 135 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .