Đơn giá đất tuyến Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ ngõ ba bà Lầu → đến hết trường TH thôn Phước Long | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Thức → đến nghĩa trang Liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường | Đất ở tại nông thôn | 990.000 |
| Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường | Đất thương mại, dịch vụ | 693.000 |
| Đoạn từ Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường → đến hết thổ cư ông Thạnh | Đất ở tại nông thôn | 585.000 |
| Đoạn từ ngã ba ĐH -ĐX → đến hết trường Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 495.000 |
| Đoạn từ ngõ ba bà Lầu → đến hết trường TH thôn Phước Long | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Thức → đến nghĩa trang Liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đoạn từ Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường → đến hết thổ cư ông Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 409.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Đình | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đoạn từ cầu Đình → đến nhà đất ông Quý | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đoạn từ Mẫu giáo trung tâm cả hai bên đường → đến hết thổ cư ông Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 292.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Đoạn từ ngõ ba bà Lầu → đến hết trường TH thôn Phước Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Thức → đến nghĩa trang Liệt sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đoạn từ cầu Đình → đến nhà đất ông Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Đoạn từ nhà đất ông Tiến → đến cầu Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Khe mốc (cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Đoạn từ cầu Đình → đến nhà đất ông Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 693.000 | 210.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 990.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 495.000 | 150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi) đứng thứ 121 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .