Đơn giá đất tuyến Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
33 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ gốc Gáo → đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Đoạn từ ngã ba điểm tập kết rác thải → đến đập Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Từ Cầu kênh → đến hết trường Mẫu giáo | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ gốc Gáo → đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ trường Tiểu học Quế Mỹ → đến cầu Ông Cống | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Từ trường Mẫu giáo → đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân → đến Trường Tiểu học Quế Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ nhà ông Huỳnh Sáu → đến hết đường điện trung thế | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ cầu Ông Cống → đến cầu Đập Măng | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ Cầu kênh → đến hết trường Mẫu giáo | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Từ đường điện trung thế → đến ngã tư nhà ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Từ trường Tiểu học Quế Mỹ → đến cầu Ông Cống | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thắng → đến ngã ba tập kết rác | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ cầu Đập Măng → đến Cầu Kênh | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ trường Mẫu giáo → đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân → đến Trường Tiểu học Quế Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ Cầu kênh → đến hết trường Mẫu giáo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Từ gốc Gáo → đến cống trên nhà ông Nguyễn Văn Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Đoạn từ ngã ba điểm tập kết rác thải → đến đập Hà Lam | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Từ nhà ông Huỳnh Sáu → đến hết đường điện trung thế | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ cầu Ông Cống → đến cầu Đập Măng | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ trường Tiểu học Quế Mỹ → đến cầu Ông Cống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Từ đường điện trung thế → đến ngã tư nhà ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thắng → đến ngã ba tập kết rác | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ cầu Đập Măng → đến Cầu Kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ trường Mẫu giáo → đến hết nhà đất ông Huỳnh Sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ cống trên nhà ông Nguyễn văn Huân → đến Trường Tiểu học Quế Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ nhà ông Huỳnh Sáu → đến hết đường điện trung thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Từ cầu Ông Cống → đến cầu Đập Măng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Đoạn từ ngã ba điểm tập kết rác thải → đến đập Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
| Từ đường điện trung thế → đến ngã tư nhà ông Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Thắng → đến ngã ba tập kết rác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Từ cầu Đập Măng → đến Cầu Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 11 | 525.000 | 262.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 375.000 | 187.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 11 | 750.000 | 375.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ đứng thứ 146 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .