Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Đoạn từ cầu Máy Nước → đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đường), tiệm sửa xe ông Bình (Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến | Đất ở tại nông thôn | 276.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn → đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa → đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 210.000 |
| Đoạn từ cầu Máy Nước → đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đường), tiệm sửa xe ông Bình (Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến | Đất thương mại, dịch vụ | 193.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa → đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 174.000 |
| Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ → đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 174.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn → đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa → đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| Đoạn từ cầu Máy Nước → đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐT 611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) → đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đường), tiệm sửa xe ông Bình (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 138.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Đoạn từ hết nhà thờ tộc Đỗ → đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 121.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa → đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 121.000 |
| Đoạn từ thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn → đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa → đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 276.000 | 174.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 193.000 | 121.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 138.000 | 90.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) đứng thứ 222 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .