Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) → đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) | Đất ở tại nông thôn | 3.960.000 |
| Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - Cây Kết (Từ giáp sau nhà ông Nguyễn Tư) → đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) | Đất ở tại nông thôn | 3.960.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) → đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.772.000 |
| Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - Cây Kết (Từ giáp sau nhà ông Nguyễn Tư) → đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.772.000 |
| Khu dân cư Bà Nghi | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ IA (giáp sau nhà đất ông Trương Hồng Chư) → đến cống kênh thuỷ lợi (phía nam đường ĐH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Khu dân cư mới 37 lô Bà Rén - Cây Kết (Từ giáp sau nhà ông Nguyễn Tư) → đến cống kênh thủy lợi. Tuyến Bà Rén đi Cây Kết (phía bắc đường ĐH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Khu dân cư Bà Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 |
| Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) | Đất ở tại nông thôn | 1.395.000 |
| Khu dân cư Bà Nghi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 |
| Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 976.000 |
| Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đoạn từ kênh thủy lợi (khu dân cư Bà Rén - Cây Kết) → đến giáp đường bê tông nội đồng (kề cổng làng thôn Xuân Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 697.000 |
| Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Đoạn từ cầu bàu Vàng → đến cống TF4 đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn từ cầu bàu Vàng → đến cống TF4 đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 3.960.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 2.772.000 | 420.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 1.980.000 | 450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) đứng thứ 61 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .