Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 288.000 |
| Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) → đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 252.000 |
| Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 201.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 191.000 |
| Đoạn từ cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) → đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144.000 |
| Đọan từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 143.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) → đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126.000 |
| Đọan từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh → đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 |
| Đọan từ hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân → đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 288.000 | 143.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 144.000 | 71.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 201.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) đứng thứ 217 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .