Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đường ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ → đến kênh | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Từ giáp đường ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Từ kênh → đến giáp xã Quế Phú | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ → đến kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Từ giáp đường ĐT 611 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ kênh → đến giáp xã Quế Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chỉ → đến kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Từ kênh → đến giáp xã Quế Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 900.000 | 525.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 630.000 | 367.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 450.000 | 262.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ đứng thứ 126 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .