Đơn giá đất tuyến Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.340.000 |
| CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.270.000 |
| CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 | Đất ở tại nông thôn | 7.110.000 |
| CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 | Đất ở tại nông thôn | 6.810.000 |
| CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 | Đất ở tại nông thôn | 6.680.000 |
| CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 | Đất ở tại nông thôn | 6.540.000 |
| CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 | Đất ở tại nông thôn | 6.370.000 |
| CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; | Đất ở tại nông thôn | 6.280.000 |
| CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.977.000 |
| CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.767.000 |
| CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.676.000 |
| CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.578.000 |
| CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.459.000 |
| CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; | Đất thương mại, dịch vụ | 4.396.000 |
| CL4 - Từ lô 09 → đến lô 15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.555.000 |
| CL1 - Từ lô 1 → đến lô 8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7; CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.405.000 |
| CL2 - Từ lô 1 → đến lô 5; CL8 - Lô 09 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.185.000 |
| CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01; | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.140.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 3.555.000 | 3.140.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 7.110.000 | 6.280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 4.977.000 | 4.396.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) đứng thứ 30 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .