Đơn giá đất tuyến ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Quốc lộ 1A → đến cổng trường tiểu học Quế Phú 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.205.000 |
| Từ trường tiểu học Quế Phú 1 → đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) | Đất ở tại nông thôn | 1.275.000 |
| Từ trường tiểu học Quế Phú 1 → đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 892.000 |
| Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Từ trường tiểu học Quế Phú 1 → đến trạm xá cũ (đường lên dốc ông Hùng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 637.000 |
| Từ cầu gò Da → đến giáp kênh (mở hết đường) | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Từ cầu gò Da → đến giáp kênh (mở hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ trạm xá cũ → đến cầu gò Da | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Từ cầu gò Da → đến giáp kênh (mở hết đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 2.205.000 | 367.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.275.000 | 525.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 637.000 | 262.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng) đứng thứ 86 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .