Giá đất Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ

108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học Đất ở tại nông thôn525.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp355.000
Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp187.000
Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp187.000
Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh Đất ở tại nông thôn825.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang Đất ở tại nông thôn825.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang Đất ở tại nông thôn825.000
Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh Đất ở tại nông thôn799.000
Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) Đất ở tại nông thôn750.000
Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính Đất ở tại nông thôn750.000
Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng Đất ở tại nông thôn750.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng Đất ở tại nông thôn710.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 Đất ở tại nông thôn675.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng Đất ở tại nông thôn675.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến Đất ở tại nông thôn675.000
Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS Đất ở tại nông thôn675.000
Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường Đất ở tại nông thôn600.000
Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền Đất ở tại nông thôn600.000
Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà Đất ở tại nông thôn600.000
Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà Đất ở tại nông thôn600.000
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền Đất ở tại nông thôn600.000
Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) Đất ở tại nông thôn600.000
Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh Đất ở tại nông thôn600.000
Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên Đất ở tại nông thôn600.000
Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh Đất thương mại, dịch vụ577.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang Đất thương mại, dịch vụ577.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang Đất thương mại, dịch vụ577.000
Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh Đất thương mại, dịch vụ559.000
Từ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi Đất ở tại nông thôn525.000
Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn Đất ở tại nông thôn525.000
Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều Đất ở tại nông thôn525.000
Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương Đất ở tại nông thôn525.000
Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS Đất ở tại nông thôn525.000
Từ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân Đất ở tại nông thôn525.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh → đến hết đất nhà Hà Thìn Đất ở tại nông thôn525.000
Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) Đất thương mại, dịch vụ525.000
Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính Đất thương mại, dịch vụ525.000
Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng Đất thương mại, dịch vụ525.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng Đất thương mại, dịch vụ497.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh Đất ở tại nông thôn472.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 Đất thương mại, dịch vụ472.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng Đất thương mại, dịch vụ472.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến Đất thương mại, dịch vụ472.000
Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS Đất thương mại, dịch vụ472.000
Từ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) → đến trạm điện hạ thế Đất ở tại nông thôn450.000
Từ đất nhà Hà Thìn → đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh Đất ở tại nông thôn450.000
Từ cầu Ông Nguyên → đến cổng chào tổ 5 Đất ở tại nông thôn450.000
Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền Đất thương mại, dịch vụ420.000
Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên Đất thương mại, dịch vụ420.000
Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp412.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp412.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp412.000
Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp399.000
Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan Đất ở tại nông thôn375.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh Đất ở tại nông thôn375.000
Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp375.000
Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp375.000
Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp375.000
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học Đất thương mại, dịch vụ367.000
Từ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi Đất thương mại, dịch vụ367.000
Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn Đất thương mại, dịch vụ367.000
Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều Đất thương mại, dịch vụ367.000
Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương Đất thương mại, dịch vụ367.000
Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS Đất thương mại, dịch vụ367.000
Từ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân Đất thương mại, dịch vụ367.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh → đến hết đất nhà Hà Thìn Đất thương mại, dịch vụ367.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp337.000
Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp337.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp337.000
Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp337.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh Đất thương mại, dịch vụ330.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến giáp kênh Phú Ninh Đất thương mại, dịch vụ315.000
Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Long Đất thương mại, dịch vụ315.000
Từ giáp ĐH 21.QS → đến cầu máng sông LyLy Đất thương mại, dịch vụ315.000
Từ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) → đến trạm điện hạ thế Đất thương mại, dịch vụ315.000
Từ đất nhà Hà Thìn → đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh Đất thương mại, dịch vụ315.000
Từ cầu Ông Nguyên → đến cổng chào tổ 5 Đất thương mại, dịch vụ315.000
Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan Đất thương mại, dịch vụ262.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh Đất thương mại, dịch vụ262.000
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp262.000
Từ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp262.000
Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp262.000
Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp262.000
Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp262.000
Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp262.000
Từ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp262.000

Mặt bằng giá tuyến Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ

Giá VT1 cao nhất
825.000
đồng/m²
Trung vị VT1
412.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
187.000
đồng/m²
Số dòng giá
108
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp37412.000187.000
Đất thương mại, dịch vụ37577.000262.000
Đất ở tại nông thôn34825.000375.000

Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ đứng thứ mấy trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ đứng thứ 134 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
36 dòng · VT1 tới 702.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.365.000 đ/m²
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
12 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú
8 dòng · VT1 tới 515.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
9 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
12 dòng · VT1 tới 118.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
12 dòng · VT1 tới 139.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 383.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
11 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 387.000 đ/m²
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú
5 dòng · VT1 tới 742.000 đ/m²
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 655.000 đ/m²
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 183.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 153.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ

Giá đất đường Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 825.000 đồng/m² và thấp nhất 187.000 đồng/m², chia thành 108 dòng theo đoạn và loại đất.
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ có phải tuyến đắt nhất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ đứng thứ 134 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ