Đơn giá đất tuyến Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 |
| Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh | Đất ở tại nông thôn | 799.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng | Đất ở tại nông thôn | 710.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS | Đất ở tại nông thôn | 675.000 |
| Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh | Đất thương mại, dịch vụ | 559.000 |
| Từ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh → đến hết đất nhà Hà Thìn | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh → đến hết đất nhà ông Tô Tráng | Đất thương mại, dịch vụ | 497.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh | Đất ở tại nông thôn | 472.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 |
| Từ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) → đến trạm điện hạ thế | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ đất nhà Hà Thìn → đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Từ cầu Ông Nguyên → đến cổng chào tổ 5 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) → đến đất nhà bà Phan Thị Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ cổng chào tổ 5 → đến hết đất nhà bà Phan Thị Minh Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ nhà ông Trần Hữu Tiên → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 → đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính → đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) → đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Tô Tráng → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng → đến cầu Ông Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Từ UBND xã Quế Cường cũ → đến hết nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà Trần Văn Ba → đến giáp cầu Khe Ngang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mẫn → đến vườn cũ của ông Trần Văn Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Từ cầu Khe Ngang → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 399.000 |
| Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh | Đất ở tại nông thôn | 375.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) → đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) → đến đất nhà bà Phan Thị Đính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Từ vườn cũ ông Trần Văn Quang → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Ưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh → đến hết đất nhà Hà Thìn | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long → đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Tiếp giáp ĐT611 - Từ đất nhà ông Phan Văn Ba → đến ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều → đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh → đến giáp đường ĐH 03.QS | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 337.000 |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Tuân → đến giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Long | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ giáp ĐH 21.QS → đến cầu máng sông LyLy | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) → đến trạm điện hạ thế | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ đất nhà Hà Thìn → đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ cầu Ông Nguyên → đến cổng chào tổ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Từ ngã tư rừng Mùn → đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thôi → đến hết Nhà Thờ Tộc Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường → đến hết đất nhà ông Phan Văn Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Từ nhà ông Phan Văn Trà → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng → đến ngã tư rừng Mùn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Xuân → đến hết nhà Nguyễn Xuân Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền → đến giáp ĐH 21.QS | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Từ trạm điện hạ thế → đến hết đất nhà ông Nguyễn Tuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37 | 412.000 | 187.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 577.000 | 262.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 34 | 825.000 | 375.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ đứng thứ 134 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .