Đơn giá đất tuyến Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế Mỹ thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào | Đất ở tại nông thôn | 525.000 |
| Tính cho trên 100 m → đến 200 m | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đoạn còn lại | Đất ở tại nông thôn | 406.000 |
| Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào | Đất thương mại, dịch vụ | 367.000 |
| Tính cho trên 100 m → đến 200 m | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 284.000 |
| Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 262.000 |
| Tính cho trên 100 m → đến 200 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 203.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 525.000 | 406.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 367.000 | 284.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 262.000 | 203.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế Mỹ đứng thứ 184 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .