Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) → đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) | Đất ở tại đô thị | 1.980.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) → đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc | Đất ở tại đô thị | 1.980.000 |
| Đoạn từ giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh → đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) | Đất ở tại đô thị | 800.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáo, bà Xứng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp ngõ 6 Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân → đến giáp sông Ly Ly | Đất thương mại, dịch vụ | 714.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Á đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp sông Ly Ly | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 |
| Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc → đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía tây) | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Đoạn Từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) → đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Từ đất nhà ông Sĩ, ông Nhì → đến giáp sông Ly Ly | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáo, bà Xứng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp ngõ 6 Bình | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) → đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) → đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Á đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến giáp sông Ly Ly | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân → đến giáp sông Ly Ly | Đất ở tại đô thị | 1.020.000 |
| Đoạn ngang từ đường Lê Duẩn (ĐT611) (từ đất nhà ông Huỳnh Định và Châu Nhiều) → đến giáp ngã tư đường bê tông (hết đất nhà bà Thí, bà Tam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà bà Năm, ông Dũng đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Hà, bà Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Giáp đường Lê Duẩn (ĐT611) → đến hết đất nhà ông Sĩ, ông Nhì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quang Trung (Quốc lộ 1A) → đến hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Từ đất nhà ông Sĩ, ông Nhì → đến giáp sông Ly Ly | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 |
| Đoạn từ hết trường Huấn (cũ) và nhà sinh hoạt tổ dân phố Hương Lộc → đến hết đất nhà ông Phạm Hòa (phía Bắc) và đất nhà ông Trường (phía tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 |
| Đoạn Từ ngã tư đường bê tông (từ đất nhà bà Thí, bà Tam) → đến hết đất nhà ông Trị và ông Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 |
| Đoạn từ giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A - từ đất nhà ông Chức, ông Khánh → đến giáp đường bê tông đất nhà ông Điềm, ông Hùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hà, bà Vân → đến giáp sông Ly Ly | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 9 | 1.980.000 | 800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 990.000 | 510.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 1.386.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị) đứng thứ 91 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .