Đơn giá đất tuyến Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| 100m đầu | Đất thương mại, dịch vụ | 742.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 620.000 |
| 100m đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 310.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 742.000 | 434.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 530.000 | 310.000 |
| Đất ở tại đô thị | 1 | 620.000 | 620.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú đứng thứ 147 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .