Đơn giá đất tuyến Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bê tông từ 2m → đến dưới 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 |
| Đường bê tông >=2,5m | Đất ở tại đô thị | 515.000 |
| Đường bê tông từ 2m → đến dưới 2,5m | Đất ở tại đô thị | 440.000 |
| Đường bê tông >=2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 353.000 |
| Đường bê tông >=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 257.000 |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 |
| Đường bê tông từ 2m → đến dưới 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 360.000 | 247.000 |
| Đất ở tại đô thị | 3 | 515.000 | 353.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 257.000 | 220.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú đứng thứ 185 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .