Đơn giá đất tuyến Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
36 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) → đến giáp xã Duy Trung | Đất ở tại nông thôn | 702.000 |
| Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất ở tại nông thôn | 597.000 |
| Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) → đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân | Đất ở tại nông thôn | 586.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú → đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) | Đất ở tại nông thôn | 586.000 |
| Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) → đến giáp xã Duy Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 491.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) → đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú | Đất ở tại nông thôn | 488.000 |
| Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 417.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú → đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 410.000 |
| Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) → đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 410.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân | Đất ở tại nông thôn | 408.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc | Đất ở tại nông thôn | 408.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Bảy ) → đến hết đất nhà ông Tùng thôn Xuân Phú | Đất ở tại nông thôn | 383.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất bà Nguyễn Thị Cưởng) → đến đất nhà ông Đoàn Nhị, thôn Xuân Phú | Đất ở tại nông thôn | 383.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (cống TF4) theo kênh thủy lợi → đến hết đất nhà ông Nguyễn Minh Tân và đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 (xóm Núi Đất) | Đất ở tại nông thôn | 383.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) → đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân | Đất ở tại nông thôn | 383.000 |
| Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) → đến giáp xã Duy Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) → đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 341.000 |
| Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 298.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú → đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 293.000 |
| Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) → đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 293.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 285.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc | Đất thương mại, dịch vụ | 285.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Bảy ) → đến hết đất nhà ông Tùng thôn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất bà Nguyễn Thị Cưởng) → đến đất nhà ông Đoàn Nhị, thôn Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (cống TF4) theo kênh thủy lợi → đến hết đất nhà ông Nguyễn Minh Tân và đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 (xóm Núi Đất) | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) → đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Khương) → đến đất nhà ông Nguyễn Công Ky, thôn Xuân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 244.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Công Vũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Rừng, thôn Xuân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 205.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (Trạm bơm Bàu Giàng) theo kênh thủy lợi → đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thành, thôn Dưỡng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 204.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Công Ky → đến hết đất nhà ông Nguyễn Lọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 204.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Bảy ) → đến hết đất nhà ông Tùng thôn Xuân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất bà Nguyễn Thị Cưởng) → đến đất nhà ông Đoàn Nhị, thôn Xuân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (cống TF4) theo kênh thủy lợi → đến hết đất nhà ông Nguyễn Minh Tân và đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2 (xóm Núi Đất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà đất ông Nguyễn Đã) → đến hết đất nhà ông Trương Thanh Vương, thôn Dưỡng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 191.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 12 | 702.000 | 383.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 491.000 | 268.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 351.000 | 191.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) đứng thứ 149 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .