Giá đất Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư), Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) thuộc Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư)

7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư), Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3
Đất trồng lúa nước Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)26.00022.00018.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm18.00017.00016.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản24.00022.00020.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm khác20.00018.00017.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất12.00010.0008.000
Toàn tuyến Đất rừng phòng hộ12.00010.0008.000
Toàn tuyến Đất rừng đặc dụng12.00010.0008.000

Mặt bằng giá tuyến Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư)

Giá VT1 cao nhất
26.000
đồng/m²
Trung vị VT1
18.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
7
dòng
Số loại đất
7
loại

Tại tuyến Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư), giá VT2 bình quân bằng 87,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)126.00026.000
Đất trồng cây lâu năm118.00018.000
Đất nuôi trồng thủy sản124.00024.000
Đất trồng cây hằng năm khác120.00020.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000
Đất rừng phòng hộ112.00012.000
Đất rừng đặc dụng112.00012.000

Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) đứng thứ mấy trong Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) đứng thứ 82 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đất các khu vực còn lại - Xã Phước Kim
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đất các khu vực khác còn lại - Xã Phước Mỹ
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất các vị trí khác còn lại - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
13 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Năng
9 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước Chánh
9 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các tuyến đường khác - Xã Phước Hiệp
6 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
18 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
12 dòng · VT1 tới 171.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Xuân
5 dòng · VT1 tới 168.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E cũ - Xã Phước Xuân
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
11 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Mỹ
6 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Năng
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công
6 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện - Xã Phước Kim
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh
12 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành
12 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi vùng cao - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành
3 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư)

Giá đất đường Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 26.000 đồng/m² và thấp nhất 12.000 đồng/m², chia thành 7 dòng theo đoạn và loại đất.
Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) có phải tuyến đắt nhất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư) đứng thứ 82 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ