Đơn giá đất tuyến Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức thuộc Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng → đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại đô thị | 3.723.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh → đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở tại đô thị | 2.686.000 |
| Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng → đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.606.000 |
| Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 2.142.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh → đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.880.000 |
| Đoạn nối tiếp từ giáp đường Phạm Văn Đồng → đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.861.000 |
| Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.499.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh → đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.343.000 |
| Đoạn nối tiếp từ đường Nguyễn Văn Linh → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.071.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 3.723.000 | 2.142.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.606.000 | 1.499.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.861.000 | 1.071.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức đứng thứ 7 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .