Đơn giá đất tuyến Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp thuộc Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng → đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với | Đất ở tại nông thôn | 210.000 |
| Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng → đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 |
| Đoạn còn lại → đến giáp cầu Xà Meng | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 |
| Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu Xà Lùng | Đất thương mại, dịch vụ | 182.000 |
| Đoạn nối tiếp → đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc | Đất ở tại nông thôn | 380.000 |
| Đoạn nối tiếp → đến hết ngã ba đường vào Trụ sở làm việc UBND xã Phước Hiệp tại vị trí hết thửa đất nhà ông Toàn phía Nam và ông Bảo phía Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu Xà Lùng | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh) | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng → đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 |
| nối tiếp từ thửa đất có nhà ở của bà Liễu → đến Khe Trô | Đất thương mại, dịch vụ | 133.000 |
| Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu Xà Lùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 130.000 |
| Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Mò O → đến giáp thửa đất nhà bà Liễu | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| nối tiếp từ thửa đất có nhà ở của bà Liễu → đến Khe Trô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 |
| Đoạn nối tiếp từ cầu Khe Trô → đến giáp cầu 69 (thửa đất có nhà ở của ông Quý Sanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Mò O → đến giáp thửa đất nhà bà Liễu | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Đoạn còn lại → đến giáp cầu Xà Meng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Mò O → đến giáp thửa đất nhà bà Liễu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 266.000 | 84.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 130.000 | 60.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 380.000 | 120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp đứng thứ 50 trên 104 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .