Đơn giá đất tuyến Xã Đại Hồng (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường ĐT 609C Cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch → Cây Xăng Đại Hồng đoạn đối nối QL14B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đường ĐT 609C Cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch → Cây Xăng Đại Hồng đoạn đối nối QL14B | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đường ĐT609C Khe Đá Nhảy ranh giới xã Đại Phong → Cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đường ĐT 609C Cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch → Cây Xăng Đại Hồng đoạn đối nối QL14B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Từ Quốc lộ 14B ( nhà bà Cơ) → đến cổng làng Hà Vy ( nhà ông Hẹn) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đường ĐT609C Khe Đá Nhảy ranh giới xã Đại Phong → Cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 14B ( nhà bà Cơ) → đến cổng làng Hà Vy ( nhà ông Hẹn) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường ĐT609C Khe Đá Nhảy ranh giới xã Đại Phong → Cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Từ Quốc lộ 14B ( nhà bà Cơ) → đến cổng làng Hà Vy ( nhà ông Hẹn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Đường Bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha → Cầu Ông Quỳnh (ĐX) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Đường Bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha → Cầu Ông Quỳnh (ĐX) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Các Đường Bê tông rộng từ 2m đến 5m | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Đường Bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha → Cầu Ông Quỳnh (ĐX) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các Đường Bê tông rộng từ 2m đến 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Các Đường Bê tông rộng từ 2m đến 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 720.000 | 90.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 1.440.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 1.008.000 | 168.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đại Hồng (Miền núi) đứng thứ 71 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .