Đơn giá đất tuyến Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
44 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Bê tông 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 |
| Đường bê tông 4m từ nhà ông Lê Đức (Tích Phú) → đến hết nhà ông Phan Tú Anh | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường Bê tông 3,5m | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường Bê tông 4,5m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường Bê tông 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông 4m từ nhà ông Lê Đức (Tích Phú) → đến hết nhà ông Phan Tú Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang) | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 |
| Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998(ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Min | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà nhà thờ Tộc Nguyễn (Phú Đông) → đến hết nhà ông Đặng Ngọc Xê | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đặng Ngọc Bá → đến hết nhà ông Đặng Cam (Tích Phú) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ ĐT 609 lên Trường Trần Phú → đến hết nhà ông Trần Thu | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà ông Trần Mậu → đến Nhà nghỉ chuyên gia Đức | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường rộng 14m từ ĐT 609 nhà ông Đồng → đến nhà máy gạch Đại Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà nhà thờ Tộc Nguyễn (Phú Đông) → đến hết nhà ông Đặng Ngọc Xê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đặng Ngọc Bá → đến hết nhà ông Đặng Cam (Tích Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ ĐT 609 lên Trường Trần Phú → đến hết nhà ông Trần Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà ông Trần Mậu → đến Nhà nghỉ chuyên gia Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Đường rộng 14m từ ĐT 609 nhà ông Đồng → đến nhà máy gạch Đại Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đường Bê tông 3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đường Bê tông 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 |
| Đường Bê tông 4,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà ông Trần Mậu → đến Nhà nghỉ chuyên gia Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Đường Bê tông <=2,5m | Đất ở tại nông thôn | 960.000 |
| Đường rộng 14m từ ĐT 609 nhà ông Đồng → đến nhà máy gạch Đại Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường Bê tông 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 |
| Đường Bê tông 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang) | Đất ở tại nông thôn | 816.000 |
| Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998(ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Min | Đất ở tại nông thôn | 816.000 |
| Đường bê tông 4m từ nhà ông Lê Đức (Tích Phú) → đến hết nhà ông Phan Tú Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường Bê tông 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Các đường đất còn lại >= 4m | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Đường Bê tông <=2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Đường Bê tông 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Các đường đất còn lại >= 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Đường Bê tông <=2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 |
| Các đường đất còn lại | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Đường bê tông 3,5m của 02 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998 (ông Lê Năm, ông Nguyễn Đình Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 408.000 |
| Đường bê tông 3m của 06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998(ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Min | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 408.000 |
| Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Groz-Beckert Việt Nam (07 hộ) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 |
| Các đường đất còn lại >= 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 |
| Các đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Groz-Beckert Việt Nam (07 hộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 |
| Các đường đất còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Groz-Beckert Việt Nam (07 hộ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 16 | 2.400.000 | 360.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 1.680.000 | 252.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 1.020.000 | 180.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) đứng thứ 59 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .