Đơn giá đất tuyến Xã Đại Chánh (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngã 3 đi Đại Thạnh → Ranh giới xã Đại Thạnh | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Ngã 3 đi Đại Thạnh → Ranh giới xã Đại Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Các Đường Bê tông>=3m | Đất ở tại nông thôn | 240.000 |
| Ngã 3 đi Đại Thạnh → Ranh giới xã Đại Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 |
| Các đường đất còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các Đường Bê tông <3m | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Các Đường Bê tông>=3m | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Các Đường Bê tông>=3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Các đường đất còn lại trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Các Đường Bê tông <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 390.000 | 180.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 195.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 273.000 | 168.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đại Chánh (Miền núi) đứng thứ 92 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .