Đơn giá đất tuyến Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
95 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT609 → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 |
| Đường bê tông 4m từ nhà ông Chế Lợi → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sáu | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường Bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) → đến hết Nhà văn hóa thôn Đông Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường bê tông rộng >=4,5m từ ĐT 609B nhà Cô Cấp → đến QL 14B mới | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) → đến nhà ông Giác (QL14B) -Phú Hải | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường bê tông 4,5m từ phía Bắc UBND xã Đại Hiệp → đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Chế An → đến hết đường bê tông Đông Phú | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa → đến hết nhà ông Nguyễn Như Quang | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán – hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích → đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy → đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung → đến hết nhà ông Phạm Trung | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường bê tông 4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tài → đến hết nhà ông Bùi Văn Nhàn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích → đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy → đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung → đến hết nhà ông Phạm Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông 4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã → đến hết nhà Bà Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường Bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) → đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường bê tông rộng >=4,5m từ QL 14B → đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính → đến nhà ông Trương Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế → đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2(nhà ông Nguyễn Hữu Định) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đường bê tông rộng 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Chế An → đến hết đường bê tông Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa → đến hết nhà ông Nguyễn Như Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán – hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT609 → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 |
| Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) → đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 |
| Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang → đến hết nhà ông Trần Phúc | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) → đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 |
| Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang → đến hết nhà ông Trần Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Thế Quang → đến nhà ông Nguyễn Văn Tân | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT609 → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) → đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) → đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long → đến nhà ông Trần Văn Tiến | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống → nhà Ông Phạm Bảy thôn Phú Đông | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà ông Nguyễn Như Chấp → đến Trung tâm đào tạo lái xe ôtô Hoàng Long | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang → đến hết nhà ông Trần Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đường Bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) → đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường bê tông rộng >=4,5m từ QL 14B → đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã → đến hết nhà Bà Xuân | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường bê tông 4m đoạn từ QL 14B → đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Thế Quang → đến nhà ông Nguyễn Văn Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường bê tông 4m từ nhà ông Chế Lợi → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường Bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) → đến hết Nhà văn hóa thôn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường bê tông rộng >=4,5m từ ĐT 609B nhà Cô Cấp → đến QL 14B mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) → đến nhà ông Giác (QL14B) -Phú Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường bê tông 4,5m từ phía Bắc UBND xã Đại Hiệp → đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 |
| Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phạm Minh → đến hết nhà ông Nguyễn Như Định | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường bê tông rộng 4m | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 |
| Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính → đến nhà ông Trương Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế → đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2(nhà ông Nguyễn Hữu Định) | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long → đến nhà ông Trần Văn Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) → đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống → nhà Ông Phạm Bảy thôn Phú Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà ông Nguyễn Như Chấp → đến Trung tâm đào tạo lái xe ôtô Hoàng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Đường bê tông 4m đoạn từ QL 14B → đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã → đến hết nhà Bà Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đường Bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) → đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đường bê tông rộng >=4,5m từ QL 14B → đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Đường Bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) → đến hết Nhà văn hóa thôn Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường bê tông rộng >=4,5m từ ĐT 609B nhà Cô Cấp → đến QL 14B mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) → đến nhà ông Giác (QL14B) -Phú Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường bê tông 4,5m từ phía Bắc UBND xã Đại Hiệp → đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 |
| Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phạm Minh → đến hết nhà ông Nguyễn Như Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tài → đến hết nhà ông Bùi Văn Nhàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long → đến nhà ông Trần Văn Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) → đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống → nhà Ông Phạm Bảy thôn Phú Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Đường bê tông 5m từ nhà ông Nguyễn Như Chấp → đến Trung tâm đào tạo lái xe ôtô Hoàng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính → đến nhà ông Trương Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế → đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2(nhà ông Nguyễn Hữu Định) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 |
| Đường bê tông 4m đoạn từ QL 14B → đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích → đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy → đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung → đến hết nhà ông Phạm Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường bê tông 4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Chế An → đến hết đường bê tông Đông Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa → đến hết nhà ông Nguyễn Như Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán – hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Đường bê tông rộng 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 33 | 5.040.000 | 1.008.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 33 | 7.200.000 | 1.440.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 3.600.000 | 720.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) đứng thứ 20 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .