Giá đất Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng), Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)

95 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng), Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung Đất thương mại, dịch vụ5.040.000
Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT609 → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông Đất thương mại, dịch vụ3.360.000
Đường bê tông 4m từ nhà ông Chế Lợi → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sáu Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đường Bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) → đến hết Nhà văn hóa thôn Đông Phú Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đường bê tông rộng >=4,5m từ ĐT 609B nhà Cô Cấp → đến QL 14B mới Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) → đến nhà ông Giác (QL14B) -Phú Hải Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đường bê tông 4,5m từ phía Bắc UBND xã Đại Hiệp → đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Chế An → đến hết đường bê tông Đông Phú Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa → đến hết nhà ông Nguyễn Như Quang Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán – hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích → đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy → đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung → đến hết nhà ông Phạm Trung Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường bê tông 4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường bê tông 5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tài → đến hết nhà ông Bùi Văn Nhàn Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích → đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy → đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung → đến hết nhà ông Phạm Trung Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông 4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã → đến hết nhà Bà Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000
Đường Bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) → đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000
Đường bê tông rộng >=4,5m từ QL 14B → đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000
Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính → đến nhà ông Trương Dũng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế → đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2(nhà ông Nguyễn Hữu Định) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp720.000
Đường bê tông rộng 4m Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Chế An → đến hết đường bê tông Đông Phú Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa → đến hết nhà ông Nguyễn Như Quang Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán – hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung Đất ở tại nông thôn7.200.000
Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT609 → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) → đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang → đến hết nhà ông Trần Phúc Đất ở tại nông thôn3.600.000
Đường bê tông Kiệt nhà ông Võ Niên → đến Cổng chào thôn Phú Trung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.000
Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) → đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải Đất thương mại, dịch vụ3.360.000
Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang → đến hết nhà ông Trần Phúc Đất thương mại, dịch vụ2.520.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Thế Quang → đến nhà ông Nguyễn Văn Tân Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đường bê tông >=4,5m từ đường ĐT609 → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.000
Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Bùi Trung Cao (cổng chào thôn Phú Trung) → đến hết nhà ông Huỳnh Tứ Hải Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) → đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung Đất ở tại nông thôn2.040.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long → đến nhà ông Trần Văn Tiến Đất ở tại nông thôn2.040.000
Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định Đất ở tại nông thôn2.040.000
Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân Đất ở tại nông thôn2.040.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống → nhà Ông Phạm Bảy thôn Phú Đông Đất ở tại nông thôn2.040.000
Đường bê tông 5m từ nhà ông Nguyễn Như Chấp → đến Trung tâm đào tạo lái xe ôtô Hoàng Long Đất ở tại nông thôn2.040.000
Đường bê tông 3,5m đoạn từ thửa đất ông Đinh Văn Quang → đến hết nhà ông Trần Phúc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000
Đường Bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) → đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường bê tông rộng >=4,5m từ QL 14B → đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã → đến hết nhà Bà Xuân Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường bê tông 4m đoạn từ QL 14B → đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Thế Quang → đến nhà ông Nguyễn Văn Tân Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đường bê tông 4m từ nhà ông Chế Lợi → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Sáu Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đường Bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) → đến hết Nhà văn hóa thôn Đông Phú Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đường bê tông rộng >=4,5m từ ĐT 609B nhà Cô Cấp → đến QL 14B mới Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) → đến nhà ông Giác (QL14B) -Phú Hải Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đường bê tông 4,5m từ phía Bắc UBND xã Đại Hiệp → đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phạm Minh → đến hết nhà ông Nguyễn Như Định Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường bê tông rộng 4m Đất ở tại nông thôn1.560.000
Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính → đến nhà ông Trương Dũng Đất ở tại nông thôn1.440.000
Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế → đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2(nhà ông Nguyễn Hữu Định) Đất ở tại nông thôn1.440.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long → đến nhà ông Trần Văn Tiến Đất thương mại, dịch vụ1.428.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) → đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung Đất thương mại, dịch vụ1.428.000
Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân Đất thương mại, dịch vụ1.428.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống → nhà Ông Phạm Bảy thôn Phú Đông Đất thương mại, dịch vụ1.428.000
Đường bê tông 5m từ nhà ông Nguyễn Như Chấp → đến Trung tâm đào tạo lái xe ôtô Hoàng Long Đất thương mại, dịch vụ1.428.000
Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định Đất thương mại, dịch vụ1.428.000
Đường bê tông 4m đoạn từ QL 14B → đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn Đất thương mại, dịch vụ1.260.000
Đường bê tông 5m đoạn giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã → đến hết nhà Bà Xuân Đất thương mại, dịch vụ1.260.000
Đường Bê tông 4,5m từ nhà ông Hoàng (Nhà văn hóa thôn Đông Phú) → đến hết đường Bê tông thôn Đông Phú Đất thương mại, dịch vụ1.260.000
Đường bê tông rộng >=4,5m từ QL 14B → đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp Đất thương mại, dịch vụ1.260.000
Đường Bê tông 4,5m nhà ông Thiên (ĐT 609) → đến hết Nhà văn hóa thôn Đông Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000
Đường bê tông rộng >=4,5m từ ĐT 609B nhà Cô Cấp → đến QL 14B mới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) → đến nhà ông Giác (QL14B) -Phú Hải Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000
Đường bê tông 4,5m từ phía Bắc UBND xã Đại Hiệp → đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Vinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000
Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phạm Minh → đến hết nhà ông Nguyễn Như Định Đất thương mại, dịch vụ1.092.000
Đường bê tông 5m từ nhà bà Nguyễn Thị Tài → đến hết nhà ông Bùi Văn Nhàn Đất thương mại, dịch vụ1.050.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long → đến nhà ông Trần Văn Tiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.020.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Nguyễn Dũng (thôn Phú Hải) → đến chợ Đại Hiệp - đến nhà ông Nguyễn Đề thôn Phú Trung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.020.000
Đường bê tông 5m từ nhà văn hóa thôn Tích Phú → đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.020.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Đống → nhà Ông Phạm Bảy thôn Phú Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.020.000
Đường bê tông 5m từ nhà ông Nguyễn Như Chấp → đến Trung tâm đào tạo lái xe ôtô Hoàng Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.020.000
Đường bê tông 3,5m từ nhà ông Phan Văn Ánh → đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Định Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.020.000
Đường rộng 4m từ nhà ông Trương Chính → đến nhà ông Trương Dũng Đất thương mại, dịch vụ1.008.000
Đường rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Kế → đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2(nhà ông Nguyễn Hữu Định) Đất thương mại, dịch vụ1.008.000
Đường bê tông 4m đoạn từ QL 14B → đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp900.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích → đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000
Đường và mương rộng >=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy → đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000
Đường bê tông 4m từ ngã tư Phú Quý nhà ông Huỳnh Dung → đến hết nhà ông Phạm Trung Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000
Đường bê tông 4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên → đến hết đường giáp đồng ruộng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Chế An → đến hết đường bê tông Đông Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000
Đường bê tông >=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa → đến hết nhà ông Nguyễn Như Quang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000
Đường bê tông 3m từ nhà ông Ngô Toán – hết nhà máy gạch Đất Quảng (đối diện nhà ông Đoàn Văn Lên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000
Đường bê tông rộng 4m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp780.000

Mặt bằng giá tuyến Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)

Giá VT1 cao nhất
7.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.428.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
720.000
đồng/m²
Số dòng giá
95
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ335.040.0001.008.000
Đất ở tại nông thôn337.200.0001.440.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp293.600.000720.000

Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) đứng thứ mấy trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) đứng thứ 20 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 5m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.484.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
17 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa
18 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 324.000 đ/m²
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
39 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
4 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
21 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)

Giá đất đường Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 7.200.000 đồng/m² và thấp nhất 720.000 đồng/m², chia thành 95 dòng theo đoạn và loại đất.
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) có phải tuyến đắt nhất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) đứng thứ 20 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ