Giá đất Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa

15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Phía Nam cầu Hòa Đông → đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) Đất ở tại đô thị6.400.000
Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) → đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ Đất ở tại đô thị14.040.000
Từ phía Nam Bênh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi → đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương Đất ở tại đô thị12.000.000
Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) → đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ Đất thương mại, dịch vụ9.828.000
Phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương → đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên) Đất ở tại đô thị8.400.000
Từ phía Nam Bênh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi → đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh → đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên) Đất ở tại đô thị7.200.000
Từ lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Nam đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) → đến hết Bệnh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện đường vào nhà công vụ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.020.000
Từ phía Nam Bênh viện Đa khoa Bắc Quảng Nam đối diện Nghĩa trang Liệt sĩ đi → đến nhà hàng Văn Một đối diện hết nhà hàng Phú Mỹ Hương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.000
Phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương → đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên) Đất thương mại, dịch vụ5.880.000
Kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh → đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên) Đất thương mại, dịch vụ5.040.000
Phía Nam cầu Hòa Đông → đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) Đất thương mại, dịch vụ4.480.000
Phía Nam quán Văn Một đối diện kiệt nhà hàng Phú Mỹ Hương → đến Cống ngã tư (đối diện cả 2 bên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.000
Kiệt nhà ông Vũ Khảm (đường Võ Chí Công) sang kiệt kênh thủy lợi, đối diện kiệt bên nhà Lê Viết Ánh → đến Bắc cầu Hòa Đông (đối diện cả hai bên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.000
Phía Nam cầu Hòa Đông → đến giáp lô số 01 (KDC quân đội huyện Đại Lộc) đối diện phía Bắc đường Cụm CN khu 5 (Khu Nghĩa Hiệp mới) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.200.000

Mặt bằng giá tuyến Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa

Giá VT1 cao nhất
14.040.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.200.000
đồng/m²
Số dòng giá
15
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị514.040.0006.400.000
Đất thương mại, dịch vụ59.828.0004.480.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp57.020.0003.200.000

Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa đứng thứ mấy trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa đứng thứ 8 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 5m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.484.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
17 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa
18 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 324.000 đ/m²
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
39 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
4 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
21 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa

Giá đất đường Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 14.040.000 đồng/m² và thấp nhất 3.200.000 đồng/m², chia thành 15 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa có phải tuyến đắt nhất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa đứng thứ 8 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ