Đơn giá đất tuyến Đường QL 14B mới - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đầu đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh → Cầu Vũng Thùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 725.000 |
| Ranh giới T.T Ái Nghĩa → đầu đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh | Đất ở tại nông thôn | 1.760.000 |
| Đầu đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh → Cầu Vũng Thùng | Đất ở tại nông thôn | 1.450.000 |
| Cầu Vũng Thùng → Ranh giới Đại Quang | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Ranh giới T.T Ái Nghĩa → đầu đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 |
| Đầu đường vào nhà máy gạch Tuynen Thanh Ninh → Cầu Vũng Thùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.015.000 |
| Cầu Vũng Thùng → Ranh giới Đại Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 924.000 |
| Cầu Vũng Thùng → Ranh giới Đại Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.232.000 | 924.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 725.000 | 660.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường QL 14B mới - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng) đứng thứ 67 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .