Đơn giá đất tuyến Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mương thuỷ lợi → Hết nhà ông Hảo (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 3.850.000 |
| Trường Lê Quý Đôn đối diện nhà ông Trần Đình Hạnh (cả 02 bên) → Ranh giới xã Đại Phong | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 |
| Ranh giới Đại Cường → Cống thuỷ lợi qua đường (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 |
| Trường Lê Quý Đôn đối diện nhà ông Trần Đình Hạnh (cả 02 bên) → Ranh giới xã Đại Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.650.000 |
| Nhà ông Hảo → Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.620.000 |
| Nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà → Trường Lê Quý Đôn đối diện nhà ông Trần Đình Hạnh (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.620.000 |
| Nhà ông Sang (Sửa xe) đối diện nhà ông Tám Khả → nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.158.000 |
| Nhà ông Hảo → Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.234.000 |
| Nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà → Trường Lê Quý Đôn đối diện nhà ông Trần Đình Hạnh (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.234.000 |
| Nhà ông Sang (Sửa xe) đối diện nhà ông Tám Khả → nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.970.000 |
| Ranh giới Đại Cường → Cống thuỷ lợi qua đường (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 2.750.000 |
| Mương thuỷ lợi → Hết nhà ông Hảo (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.695.000 |
| Trường Lê Quý Đôn đối diện nhà ông Trần Đình Hạnh (cả 02 bên) → Ranh giới xã Đại Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 |
| Nhà ông Hảo → Nhà ông Tám Khả (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 |
| Nhà ông Châu Văn Bốn đối diện hết nhà ông Ngô Hà → Trường Lê Quý Đôn đối diện nhà ông Trần Đình Hạnh (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 |
| Mương thuỷ lợi → Hết nhà ông Hảo (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 |
| Ranh giới Đại Cường → Cống thuỷ lợi qua đường (cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 4.158.000 | 1.925.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 2.970.000 | 1.375.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 4.620.000 | 2.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng) đứng thứ 37 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .