Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ trại giam An Điềm → đến trạm kiểm lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 |
| Ranh giới xã Đại Lãnh → đến nhà ông Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 |
| Từ trại giam An Điềm → đến trạm kiểm lâm | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Ranh giới xã Đại Lãnh → đến nhà ông Ba | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Từ trại giam An Điềm → đến trạm kiểm lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Ranh giới xã Đại Lãnh → đến nhà ông Ba | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Đoạn từ Trạm kiểm lâm → đến giáp xã Kà Dăng | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ hết nhà ông Ba → đến trại giam An Điềm | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Đoạn từ Trạm kiểm lâm → đến giáp xã Kà Dăng | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Từ hết nhà ông Ba → đến trại giam An Điềm | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Đoạn từ Trạm kiểm lâm → đến giáp xã Kà Dăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Từ hết nhà ông Ba → đến trại giam An Điềm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 385.000 | 175.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 550.000 | 250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 275.000 | 125.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi) đứng thứ 85 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .