Giá đất Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi), Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)

38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi), Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) → Đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Bắc đường ĐT609) Đất ở tại nông thôn3.300.000
Cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) → Đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Bắc đường ĐT609) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.650.000
Phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu → Cầu chui Hà Nha - Giáp QL 14B mới (cả hai bên) Đất thương mại, dịch vụ1.386.000
Đường ra bãi cát Hà Nha → Đối diện phía Tây trường Kim Đồng (Phía Nam đường ĐT 609) Đất ở tại nông thôn1.320.000
Cầu chui Hà Nha → đến cầu Ba Khe 1 Đất ở tại nông thôn1.320.000
Từ trạm bơm Hà Thanh → đến giáp ranh Đại Lãnh Đất ở tại nông thôn1.320.000
Đối diện phía Tây trường Kim Đồng → Đối diện phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Nam đường ĐT 609) Đất ở tại nông thôn1.320.000
Phía Tây trường Kim Đồng → Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Bắc đường ĐT 609) Đất thương mại, dịch vụ1.108.000
Cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) → Đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Nam đường ĐT609) Đất ở tại nông thôn2.904.000
Hết cây xăng Nghĩa Tín → Cống phía Đông cà phê Nguyễn Thân, (cả 2 bên) Đất ở tại nông thôn2.640.000
Đường vào Suối Mơ → Hết cây xăng Nghĩa Tín (cả 2 bên) Đất ở tại nông thôn2.376.000
Cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) → Đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Bắc đường ĐT609) Đất thương mại, dịch vụ2.310.000
Ranh giới xã Đại Quang → Giáp đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả 2 bên) Đất ở tại nông thôn2.145.000
Cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) → Đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Nam đường ĐT609) Đất thương mại, dịch vụ2.032.000
Phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu → Cầu chui Hà Nha - Giáp QL 14B mới (cả hai bên) Đất ở tại nông thôn1.980.000
Đối diện đường ra bãi cát Hà Nha → Phía Tây trường Kim Đồng (Phía Bắc đường ĐT 609) Đất ở tại nông thôn1.980.000
Phía cầu Ba Khe 1 → đến trạm bơm Hà Thanh Đất ở tại nông thôn1.980.000
Đường vào Suối Mơ → Hết cây xăng Nghĩa Tín (cả 2 bên) Đất thương mại, dịch vụ1.663.000
Phía Tây trường Kim Đồng → Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Bắc đường ĐT 609) Đất ở tại nông thôn1.584.000
Ranh giới xã Đại Quang → Giáp đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả 2 bên) Đất thương mại, dịch vụ1.501.000
Cà phê Nguyễn Thân (Hà Nha) → Đường ra bãi cát Hà Nha (Phía Nam đường ĐT609) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.452.000
Đối diện đường ra bãi cát Hà Nha → Phía Tây trường Kim Đồng (Phía Bắc đường ĐT 609) Đất thương mại, dịch vụ1.386.000
Phía cầu Ba Khe 1 → đến trạm bơm Hà Thanh Đất thương mại, dịch vụ1.386.000
Hết cây xăng Nghĩa Tín → Cống phía Đông cà phê Nguyễn Thân, (cả 2 bên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.320.000
Đường vào Suối Mơ → Hết cây xăng Nghĩa Tín (cả 2 bên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.188.000
Ranh giới xã Đại Quang → Giáp đường vào Suối Mơ đối diện mương thuỷ lợi (cả 2 bên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.072.000
Đối diện đường ra bãi cát Hà Nha → Phía Tây trường Kim Đồng (Phía Bắc đường ĐT 609) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp990.000
Phía cầu Ba Khe 1 → đến trạm bơm Hà Thanh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp990.000
Phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu → Cầu chui Hà Nha - Giáp QL 14B mới (cả hai bên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp990.000
Cầu chui Hà Nha → đến cầu Ba Khe 1 Đất thương mại, dịch vụ924.000
Từ trạm bơm Hà Thanh → đến giáp ranh Đại Lãnh Đất thương mại, dịch vụ924.000
Đường ra bãi cát Hà Nha → Đối diện phía Tây trường Kim Đồng (Phía Nam đường ĐT 609) Đất thương mại, dịch vụ924.000
Đối diện phía Tây trường Kim Đồng → Đối diện phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Nam đường ĐT 609) Đất thương mại, dịch vụ924.000
Phía Tây trường Kim Đồng → Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Bắc đường ĐT 609) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp792.000
Từ trạm bơm Hà Thanh → đến giáp ranh Đại Lãnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp660.000
Cầu chui Hà Nha → đến cầu Ba Khe 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp660.000
Đối diện phía Tây trường Kim Đồng → Đối diện phía Tây trường Tiểu học Hồ Phước Hậu (Phía Nam đường ĐT 609) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp660.000
Đường ra bãi cát Hà Nha → Đối diện phía Tây trường Kim Đồng (Phía Nam đường ĐT 609) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp660.000

Mặt bằng giá tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)

Giá VT1 cao nhất
3.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.320.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
660.000
đồng/m²
Số dòng giá
38
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn133.300.0001.320.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp131.650.000660.000
Đất thương mại, dịch vụ122.310.000924.000

Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi) đứng thứ mấy trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi) đứng thứ 51 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 5m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.484.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
17 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa
18 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 324.000 đ/m²
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
39 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
4 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
21 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)

Giá đất đường Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi) tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 3.300.000 đồng/m² và thấp nhất 660.000 đồng/m², chia thành 38 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi) có phải tuyến đắt nhất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi) đứng thứ 51 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ