Đơn giá đất tuyến Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ĐH5ĐL → đến hết khu văn hóa thôn Phú Xuân (cả hai bên) (ĐH7ĐL) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 |
| Từ hết khu văn hòa thôn Phú Xuân → giáp cầu cống Phú Xuân (cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ ĐH5ĐL → đến hết khu văn hóa thôn Phú Xuân (cả hai bên) (ĐH7ĐL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Từ hết khu văn hòa thôn Phú Xuân → giáp cầu cống Phú Xuân (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Từ cầu cống Phú Xuân → Giáp Đại Thạnh (cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 |
| Từ hết khu văn hòa thôn Phú Xuân → giáp cầu cống Phú Xuân (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Từ cầu cống Phú Xuân → Giáp Đại Thạnh (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 |
| Từ cầu cống Phú Xuân → Giáp Đại Thạnh (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 4.200.000 | 1.960.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 3.000.000 | 1.400.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 3.000.000 | 2.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) đứng thứ 41 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .