Đơn giá đất tuyến Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Cống số 1 → Hết Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo (Tiểu học cũ) ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ hết nhà ông Lê Văn Kiến → đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 |
| Ngã 3 Đại Thắng → Cống số 1 ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 5.800.000 |
| Từ nhà ông Phạm Hữu Bảy → đến đến nhà ông Lê Văn Kiến (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo → đến nhà ông Phạm Hữu Bảy (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Ngã 3 Đại Thắng → Cống số 1 ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.060.000 |
| Từ nhà ông Phạm Hữu Bảy → đến đến nhà ông Lê Văn Kiến (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 |
| Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo → đến nhà ông Phạm Hữu Bảy (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 |
| Từ hết nhà ông Lê Văn Kiến → đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Ngã 3 Đại Thắng → Cống số 1 ( cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 |
| Cống số 1 → Hết Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo (Tiểu học cũ) ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Từ nhà ông Phạm Hữu Bảy → đến đến nhà ông Lê Văn Kiến (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 |
| Từ hết nhà ông Lê Văn Kiến → đến giáp thôn Xuân Tây, xã Đại Tân (cả hai bên) (ĐH5ĐL) ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 |
| Cống số 1 → Hết Cụm thuỷ nông đối diện Trường Mẫu giáo (Tiểu học cũ) ( cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 5.800.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.060.000 | 2.450.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 2.900.000 | 1.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) đứng thứ 30 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .