Đơn giá đất tuyến Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 6.700.000 |
| Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 |
| Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 |
| Cống cầu Bà Lầu → Bến đò Phú Thuận ( cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.350.000 |
| Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học → Mương thoát nước cống cầu Bà Lầu ( cả 2 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 |
| Ranh giới xã Đại Minh → Phòng khám vùng B đối diện hết trường Tiểu học ( cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 6.700.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 3.350.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.550.000 | 2.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng) đứng thứ 24 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .