Đơn giá đất tuyến Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngã 3 trường Lê Lợi → UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 1.110.000 |
| Ngã 3 trường Lê Lợi → UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 777.000 |
| Ngã 3 UBND xã → Khu văn hóa thôn Thạnh Phú | Đất ở tại nông thôn | 564.000 |
| Ngã 3 trường Lê Lợi → UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 555.000 |
| Khu văn hóa thôn Thạnh Phú → Khe đá Chồng Ranh giới xã Đại Tân | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Ngã 3 UBND xã → Khu văn hóa thôn Thạnh Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 394.000 |
| Khu văn hóa thôn Thạnh Phú → Khe đá Chồng Ranh giới xã Đại Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Ngã 3 UBND xã → Khu văn hóa thôn Thạnh Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 282.000 |
| Khu văn hóa thôn Thạnh Phú → Khe đá Chồng Ranh giới xã Đại Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.110.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 777.000 | 315.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 555.000 | 225.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi) đứng thứ 74 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .