Đơn giá đất tuyến Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
26 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngã 3 cầu Giao Thủy → Khu dân cư ra bến đò Giao Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 |
| Dọc hai bên đường ĐH (Cầu Hòa Thạch đi Điện Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 |
| Ngã tư Quảng Huế → đến Cầu Hòa Thạch và khu dân cư sau nhà ông Thái, ông Năm đến Hội trường thôn Quảng Huế cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.630.000 |
| Đường ĐT609B (hết nhà Bình) đi hết đường nhựa đối diện khu ươm tơ Giao Thủy cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.630.000 |
| Đường bê tông xuống Sân vận động Xã và đường bê tông xuống khu tái định cư | Đất ở tại nông thôn | 3.630.000 |
| Đoạn đường chính trung tâm xã từ ĐT 609B đi Nghĩa trang Liệt sĩ Xã | Đất ở tại nông thôn | 3.630.000 |
| Ngã tư Quảng Huế → đến Cầu Hòa Thạch và khu dân cư sau nhà ông Thái, ông Năm đến Hội trường thôn Quảng Huế cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.541.000 |
| Đường ĐT609B (hết nhà Bình) đi hết đường nhựa đối diện khu ươm tơ Giao Thủy cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.541.000 |
| Đường bê tông xuống Sân vận động Xã và đường bê tông xuống khu tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.541.000 |
| Đoạn đường chính trung tâm xã từ ĐT 609B đi Nghĩa trang Liệt sĩ Xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.541.000 |
| Ngã tư Quảng Huế → đến Cầu Hòa Thạch và khu dân cư sau nhà ông Thái, ông Năm đến Hội trường thôn Quảng Huế cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.815.000 |
| Đường ĐT609B (hết nhà Bình) đi hết đường nhựa đối diện khu ươm tơ Giao Thủy cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.815.000 |
| Đường bê tông xuống Sân vận động Xã và đường bê tông xuống khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.815.000 |
| Đoạn đường chính trung tâm xã từ ĐT 609B đi Nghĩa trang Liệt sĩ Xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.815.000 |
| Ngã 3 cầu Giao Thủy → Khu dân cư ra bến đò Giao Thủy | Đất ở tại nông thôn | 1.760.000 |
| Dọc hai bên đường ĐH (Cầu Hòa Thạch đi Điện Hồng) | Đất ở tại nông thôn | 1.452.000 |
| Đường Bê tông rộng >= 3m | Đất ở tại nông thôn | 990.000 |
| Dọc hai bên đường ĐH (Cầu Hòa Thạch đi Điện Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 726.000 |
| Đường Bê tông rộng >= 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 693.000 |
| Đường Bê tông rộng >=1,5m, <3m | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất ở tại nông thôn | 528.000 |
| Đường Bê tông rộng >= 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 495.000 |
| Đường Bê tông rộng >=1,5m, <3m | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 369.000 |
| Đường Bê tông rộng >=1,5m, <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 264.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 2.541.000 | 369.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 3.630.000 | 528.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 1.815.000 | 264.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng) đứng thứ 45 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .