Định mức AL.53411 quy định hao phí cho 100m khoan, phun bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ76mm (Số lượng): 2,4 cái cần khoan φ32, l=2,8m, 5,65 cái mũi khoan φ59-76, 2 cái quả đập khí nén φ76.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.53411 cần: 240 cái cần khoan φ32, l=2,8m; 565 cái mũi khoan φ59-76; 200 cái quả đập khí nén φ76; 250 cái tam pôn φ42.
Thuộc nhóm công tác AL.53400 — Khoan, Phun Vữa Xi Măng Gia Cố Vỏ Hầm Ngang.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cần khoan Φ32, L=2,8m | cái | 2,40 |
| Mũi khoan Φ59-76 | cái | 5,65 |
| Quả đập khí nén Φ76 | cái | 2,00 |
| Tam pôn Φ42 | cái | 2,50 |
| Đồng hồ áp lực | cái | 1,00 |
| Van 3 chiều | cái | 1,00 |
| Khớp nối nhanh | cái | 4,00 |
| Zoăng tam pôn | cái | 20,00 |
| Đầu nối nhanh | cái | 3,00 |
| Ông nối nhanh | cái | 10,00 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 92,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ76 | ca | 7,19 |
| Máy bơm vữa 32-50 m3/h | ca | 4,95 |
| Máy trộn dung dịch 750 l | ca | 8,63 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 3,15 |
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 7,19 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Khoan, đặt tam pon và các dụng cụ khác. Phun vữa và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.