Định mức AL.52112 quy định hao phí cho 1m khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường (Khoan có ống vách đường kính 168mm): 0,046 cái mũi khoan φ168mm, 0,015 cái cần khoan l=1,5m, 0,018 quả quả đập khí nén.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AL.52112 cần: 4,6 cái mũi khoan φ168mm; 1,5 cái cần khoan l=1,5m; 1,8 quả quả đập khí nén; 1 m ống vách φ168mm.
Thuộc nhóm công tác AL.52110 — Khoan Tạo Lỗ Neo Để Cắm Neo Gia Cố Mái Taluy Đường.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ168mm | cái | 0,046 |
| Cần khoan L=1,5m | cái | 0,015 |
| Quả đập khí nén | quả | 0,018 |
| Ống vách Φ168mm | m | 0,010 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,51 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan YG60 | ca | 0,146 |
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,146 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.52112 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AL.52112 | Khoan có ống vách đường kính 168mm | mã đang xem |
| AL.52111 | Khoan không có ống vách đường kính 80mm | -46,7% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.