Định mức AL.51461 — Khoan lỗ Φ105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm — Cấp đá I
Định mức AL.51461 quy định hao phí cho 100m khoan lỗ Φ105mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành Φ105mm (Cấp đá I): 6,3 cái mũi khoan φ105, 2,625 cái cần khoan φ89, l=0,96m, 2,1 cái quả đập khí nén f105.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AL.51461 cần: 630 cái mũi khoan φ105; 262,5 cái cần khoan φ89, l=0,96m; 210 cái quả đập khí nén f105; 5,9 cái đuôi choòng φ38.
Thuộc nhóm công tác AL.51460 — Khoan Lỗ Φ105Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ105Mm.
Bảng hao phí định mức AL.51461
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mũi khoan Φ105 | cái | 6,300 |
| Cần khoan Φ89, L=0,96m | cái | 2,625 |
| Quả đập khí nén f105 | cái | 2,100 |
| Đuôi choòng Φ38 | cái | 0,059 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 31,25 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 | ca | 13,500 |
| Máy nén khí 660m3/h | ca | 13,500 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AL.5146
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AL.51461 làm mốc.
Cơ sở pháp lý
- Mã AL.51461 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AL.51461
Mã định mức AL.51461 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AL.51461 tính cho đơn vị nào?
Mã AL.51461 khác gì các mã cùng bảng AL.5146?
Định mức AL.51461 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AL.51461 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AL.5146 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AL — Khoan Lỗ Φ105Mm Để Cắm Néo Anke Bằng Máy Khoan Xoay Đập Tự Hành Φ105Mm
