Bảng AL.5211 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.52111Khoan không có ống vách đường kính 80mm | AL.52112Khoan có ống vách đường kính 168mm | ||
| Vật liệu | |||
| Mũi khoan Φ80mm | cái | 0,046 | — |
| Cần khoan L=1m | cái | 0,017 | — |
| Quả đập khí nén | quả | 0,013 | 0,018 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 |
| Mũi khoan Φ168mm | cái | — | 0,046 |
| Cần khoan L=1,5m | cái | — | 0,015 |
| Ống vách Φ168mm | m | — | 0,010 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,76 | 1,51 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan YG60 | ca | 0,100 | 0,146 |
| Máy nén khí 1200 m3/h | ca | 0,100 | 0,146 |
| Máy khác | % | 1 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.