Bảng định mức AL.5211 — Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường

Bảng AL.5211 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.5211

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.52111Khoan không có ống vách đường kính 80mmAL.52112Khoan có ống vách đường kính 168mm
Vật liệu
Mũi khoan Φ80mmcái0,046
Cần khoan L=1mcái0,017
Quả đập khí nénquả0,0130,018
Vật liệu khác%33
Mũi khoan Φ168mmcái0,046
Cần khoan L=1,5mcái0,015
Ống vách Φ168mmm0,010
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,761,51
Máy thi công
Máy khoan YG60ca0,1000,146
Máy nén khí 1200 m3/hca0,1000,146
Máy khác%12

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.5211

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.5211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ