Định mức AG.52810 quy định hao phí cho 1dầm lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn (Số lượng): 0,04 m3 gỗ kê, 5,74 công nhân công nhóm 2, 0,437 ca thiết bị nâng hạ dầm 90 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1dầm theo mã AG.52810 cần: 4 m3 gỗ kê; 574 công nhân công nhóm 2; 43,7 ca thiết bị nâng hạ dầm 90 t.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1dầm |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ kê | m3 | 0,040 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 5,74 |
| Máy thi công | ||
| Thiết bị nâng hạ dầm 90 t | ca | 0,437 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nâng thử, đưa dầm vào vị trí lắp đặt bằng thiết bị nâng hạ dầm, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.