Định mức AG.53410 — Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng — Chiều dài dầm L (m) 18 ≤ L < 28
Định mức AG.53410 quy định hao phí cho 1 dầm/100m vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng (Chiều dài dầm L (m) 18 ≤ L < 28): 0,013 m3 gỗ kê, 0,12 công nhân công nhóm 2, 0,068 ca ôtô đầu kéo 150 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 dầm/100m theo mã AG.53410 cần: 1,3 m3 gỗ kê; 12 công nhân công nhóm 2; 6,8 ca ôtô đầu kéo 150 cv; 6,8 ca rơ moóc 30 t.
Thuộc nhóm công tác AG.53400 — Vận Chuyển Dầm Cầu Bằng Xe Chuyên Dụng.
Bảng hao phí định mức AG.53410
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 dầm/100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ kê | m3 | 0,013 |
| Vật liệu khác | % | 10 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,12 |
| Máy thi công | ||
| Ôtô đầu kéo 150 cv | ca | 0,068 |
| Rơ moóc 30 t | ca | 0,068 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AG.534
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.53410 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, phương tiện vận chuyển, vận chuyển dầm đến vị trí lắp đặt.
Cơ sở pháp lý
- Mã AG.53410 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AG.53410
Mã định mức AG.53410 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.53410 tính cho đơn vị nào?
Mã AG.53410 khác gì các mã cùng bảng AG.534?
Thành phần công việc của định mức AG.53410 gồm những gì?
Định mức AG.53410 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AG.53410 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AG.534 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AG — Vận Chuyển Dầm Cầu Bằng Xe Chuyên Dụng
