Định mức AD.23251 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5) (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3): 6,62 tấn bê tông nhựa rỗng, 0,83 công nhân công nhóm 2, 0,025 ca máy rải 130-140 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23251 cần: 662 tấn bê tông nhựa rỗng; 83 công nhân công nhóm 2; 2,5 ca máy rải 130-140 cv; 8,2 ca máy lu bánh thép 10t.
Thuộc nhóm công tác AD.23250 — Rải Thảm Mặt Đường Bê Tông Nhựa Rỗng Thoát Nước (Loại Btnrtn 12,5).
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bê tông nhựa rỗng | tấn | 6,62 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,83 |
| Máy thi công | ||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,025 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,082 |
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,043 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.23251 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.