Bảng AD.2325 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.23251Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3 | AD.23252Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | AD.23253Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5 | AD.23254Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6 | AD.23255Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Bê tông nhựa rỗng | tấn | 6,62 | 8,82 | 11,03 | 13,23 | 15,44 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,83 | 1,11 | 1,43 | 1,72 | 2,00 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,025 | 0,032 | 0,041 | 0,047 | 0,057 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,082 | 0,082 | 0,090 | 0,090 | 0,090 |
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,043 | 0,043 | 0,048 | 0,048 | 0,048 |
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.