Bảng định mức AD.2325 — Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5)

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m25 mã hiệu

Bảng AD.2325 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.2325

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.23251Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3AD.23252Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4AD.23253Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5AD.23254Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6AD.23255Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7
Vật liệu
Bê tông nhựa rỗngtấn6,628,8211,0313,2315,44
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,831,111,431,722,00
Máy thi công
Máy rải 130-140 cvca0,0250,0320,0410,0470,057
Máy lu bánh thép 10tca0,0820,0820,0900,0900,090
Máy lu bánh hơi 16 tca0,0430,0430,0480,0480,048
Máy khác%0,50,50,50,50,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.2325

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.2325 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ