Định mức AD.23255 — Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5) — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7
Định mức AD.23255 quy định hao phí cho 100m2 rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng thoát nước (Loại BTNRTN 12,5) (Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 7): 15,44 tấn bê tông nhựa rỗng, 2 công nhân công nhóm 2, 0,057 ca máy rải 130-140 cv.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AD.23255 cần: 1.544 tấn bê tông nhựa rỗng; 200 công nhân công nhóm 2; 5,7 ca máy rải 130-140 cv; 9 ca máy lu bánh thép 10t.
Thuộc nhóm công tác AD.23250 — Rải Thảm Mặt Đường Bê Tông Nhựa Rỗng Thoát Nước (Loại Btnrtn 12,5).
Bảng hao phí định mức AD.23255
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Bê tông nhựa rỗng | tấn | 15,44 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,00 |
| Máy thi công | ||
| Máy rải 130-140 cv | ca | 0,057 |
| Máy lu bánh thép 10t | ca | 0,090 |
| Máy lu bánh hơi 16 t | ca | 0,048 |
| Máy khác | % | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng AD.2325
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.23255 làm mốc.
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã AD.23255 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức AD.23255
Mã định mức AD.23255 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AD.23255 tính cho đơn vị nào?
Mã AD.23255 khác gì các mã cùng bảng AD.2325?
Thành phần công việc của định mức AD.23255 gồm những gì?
Định mức AD.23255 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã AD.23255 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
- Cùng bảng AD.2325 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại AD — Rải Thảm Mặt Đường Bê Tông Nhựa Rỗng Thoát Nước (Loại Btnrtn 12,5)
