Định mức AC.41113 quy định hao phí cho 1m thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần (Hàm lượng xi măng (kg m3) 240): 71,22 kg xi măng, 0,08 công nhân công nhóm 2, 0,013 ca máy khoan cọc xi măng đất (2 cần).
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã AC.41113 cần: 7.122 kg xi măng; 8 công nhân công nhóm 2; 1,3 ca máy khoan cọc xi măng đất (2 cần); 1,3 ca máy nén khí 600 m3/h.
Thuộc nhóm công tác AC.41110 — Thi Công Cọc Xi Măng Đất Đường Kính 600Mm Bằng Phương Pháp Phun Khô Sử Dụng Máy Khoan Cọc Xi Măng Đất 2 Cần.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng | kg | 71,22 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,08 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | ca | 0,013 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,013 |
| Máy cấp xi măng | ca | 0,013 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.41113 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.