Bảng AC.4111 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AC.41111Hàm lượng xi măng (kg m3) 200 | AC.41112Hàm lượng xi măng (kg m3) 220 | AC.41113Hàm lượng xi măng (kg m3) 240 | AC.41114Hàm lượng xi măng (kg m3) 350 | ||
| Vật liệu | |||||
| Xi măng | kg | 59,35 | 65,28 | 71,22 | 103,91 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | ca | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 |
| Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 |
| Máy cấp xi măng | ca | 0,013 | 0,013 | 0,013 | 0,013 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.