Định mức AC.25121 — Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m — Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 15x15

Định mức AC.25121 quy định hao phí cho 100m ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m (Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 15x15): 101 m cọc bê tông, 5,38 công nhân công nhóm 2, 1,344 ca máy ép cọc 150 t.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.25121 cần: 10.100 m cọc bê tông; 538 công nhân công nhóm 2; 134,4 ca máy ép cọc 150 t; 134,4 ca cần cẩu 10 t.

Thuộc nhóm công tác AC.25000 — Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép Bằng Máy Ép Cọc 150T.

Bảng hao phí định mức AC.25121

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Cọc bê tôngm101
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công5,38
Máy thi công
Máy ép cọc 150 tca1,344
Cần cẩu 10 tca1,344
Máy khác%3

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.251

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.25121 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.25121Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 15x15mã đang xem
AC.25111Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 15x15 -13,0%
AC.25112Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 20x20 +47,0%
AC.25113Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25 +73,2%
AC.25122Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 20x20 +68,8%
AC.25123Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25 +111,4%

Xem nguyên bảng AC.251 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • AC.25121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.25121

Mã định mức AC.25121 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.25121 quy định hao phí cho 100m ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m (Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 15x15): 101 m cọc bê tông, 5,38 công nhân công nhóm 2, 1,344 ca máy ép cọc 150 t.
Định mức AC.25121 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.25121 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.25121 cần: 10.100 m cọc bê tông; 538 công nhân công nhóm 2; 134,4 ca máy ép cọc 150 t; 134,4 ca cần cẩu 10 t.
Mã AC.25121 khác gì các mã cùng bảng AC.251?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 15x15"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.25111 thấp hơn 13%, mã AC.25112 cao hơn 47%, mã AC.25113 cao hơn 73.2%.
Thành phần công việc của định mức AC.25121 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức AC.25121 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.25121 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã AC.25121 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
  • Cùng bảng AC.251 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại AC — Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép Bằng Máy Ép Cọc 150T

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ