Bảng định mức AC.251 — Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 100m6 mã hiệu

Bảng AC.251 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.251

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.25111Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 15x15AC.25112Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 20x20AC.25113Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25AC.25121Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 15x15AC.25122Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 20x20AC.25123Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25
Vật liệu
Cọc bê tôngm101101101101101101
Vật liệu khác%111111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công4,688,479,985,389,7312,18
Máy thi công
Máy ép cọc 150 tca1,1691,6941,9951,3441,9462,436
Cần cẩu 10 tca1,1691,6941,9951,3441,9462,436
Máy khác%333333

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.251

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.251 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ