Định mức AC.25113 quy định hao phí cho 100m ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150 t, chiều dài đoạn cọc ≤ 4m (Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25): 101 m cọc bê tông, 9,98 công nhân công nhóm 2, 1,995 ca máy ép cọc 150 t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã AC.25113 cần: 10.100 m cọc bê tông; 998 công nhân công nhóm 2; 199,5 ca máy ép cọc 150 t; 199,5 ca cần cẩu 10 t.
Thuộc nhóm công tác AC.25000 — Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép Bằng Máy Ép Cọc 150T.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cọc bê tông | m | 101 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,98 |
| Máy thi công | ||
| Máy ép cọc 150 t | ca | 1,995 |
| Cần cẩu 10 t | ca | 1,995 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.25113 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.25113 | Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 25x25 | mã đang xem |
| AC.25111 | Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 15x15 | -49,8% |
| AC.25112 | Cấp đất I Kích thước cọc (cm) 20x20 | -15,1% |
| AC.25121 | Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 15x15 | -42,2% |
| AC.25122 | Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 20x20 | -2,5% |
| AC.25123 | Cấp đất II Kích thước cọc (cm) 25x25 | +22,1% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.