Định mức 11.51001 quy định hao phí cho 1 sàn sàn để vật liệu bằng chồng nề phục vụ cho 1 máy trộn bê tông diện tích 18m2 (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,9 m3 gỗ ván 5cm, 68 thanh tà vẹt 14x12x180, 5 thanh ray (p.25) 8m.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 sàn theo mã 11.51001 cần: 90 m3 gỗ ván 5cm; 6.800 thanh tà vẹt 14x12x180; 500 thanh ray (p.25) 8m; 12.700 cái đinh đỉa ϕ10.
Thuộc nhóm công tác 11.51000 — Định Mức Vật Liệu Làm Sàn Để Vật Liệu.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 sàn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ ván 5cm | m3 | 0,900 |
| Tà vẹt 14x12x180 | thanh | 68,00 |
| Ray (P.25) 8m | thanh | 5,000 |
| Đinh đỉa ϕ10 | cái | 127,0 |
| Đinh (bình quân 8cm) | kg | 0,180 |
| Đinh Crămpông | cái | 20,00 |
| Dây thép ϕ3 | kg | 1,000 |
| Gỗ tay vịn | m3 | 0,185 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||