Định mức 11.52003 quy định hao phí cho 1 m cầu công tác rộng 2,5m (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,125 m3 gỗ ván 5cm, 0,051 m3 gỗ đà nẹp 10x10; 4x8, 0,123 m3 gỗ cột giằng, lan can 15x15; 4x8.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã 11.52003 cần: 12,5 m3 gỗ ván 5cm; 5,1 m3 gỗ đà nẹp 10x10; 4x8; 12,3 m3 gỗ cột giằng, lan can 15x15; 4x8; 32 kg đinh (bình quân 7cm).
Thuộc nhóm công tác 11.52000 — Định Mức Vật Liệu Làm Cầu Công Tác.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ ván 5cm | m3 | 0,125 |
| Gỗ đà nẹp 10x10; 4x8 | m3 | 0,051 |
| Gỗ cột giằng, lan can 15x15; 4x8 | m3 | 0,123 |
| Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,320 |
| Đinh đỉa ϕ10 | cái | 0,600 |
| Dây thép ϕ3 | kg | 3,500 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Định mức vật liệu làm cầu công tác (tiếp theo)