Định mức 11.52001 — Cầu công tác rộng 0,8m — Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng
Định mức 11.52001 quy định hao phí cho 1 m cầu công tác rộng 0,8m (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,04 m3 gỗ ván 5cm, 0,01 m3 gỗ đà nẹp 8x12; 4x6, 0,024 m3 gỗ cột giằng 10x10cm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã 11.52001 cần: 4 m3 gỗ ván 5cm; 1 m3 gỗ đà nẹp 8x12; 4x6; 2,4 m3 gỗ cột giằng 10x10cm; 10 kg đinh (bình quân 7cm).
Thuộc nhóm công tác 11.52000 — Định Mức Vật Liệu Làm Cầu Công Tác.
Bảng hao phí định mức 11.52001
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ ván 5cm | m3 | 0,040 |
| Gỗ đà nẹp 8x12; 4x6 | m3 | 0,010 |
| Gỗ cột giằng 10x10cm | m3 | 0,024 |
| Đinh (bình quân 7cm) | kg | 0,100 |
| Đinh đỉa ϕ10 | cái | 7,000 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Cơ sở pháp lý
- Mã 11.52001 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông — V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức 11.52001
Mã định mức 11.52001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức 11.52001 tính cho đơn vị nào?
Định mức 11.52001 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã 11.52001 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng
- Thuộc nhóm mã Loại 11 — Định Mức Vật Liệu Làm Cầu Công Tác
